lí ngư

lí ngư

Trong hồ nước trong vắt, một con lí ngư màu vàng cam bơi lội.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cá chép: "lí ngư" một từ Hán-Việt cổ, dùng để chỉ loài cá chép, thường xuất hiện trong văn học cổ điển các văn bản mang tính trang trọng, biểu tượng.
    • Biểu tượng văn hóa: Trong văn hóa phương Đông, "lí ngư" thường được liên kết với sự kiên trì, thành công may mắn, đặc biệt qua hình ảnh "cá chép vượt môn" hóa rồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong ao nhà tôi nuôi vài con lí ngư. (Trong ao nhà tôi nuôi vài con cá chép.)
    • Lí ngư thường được thả trong hồ cảnh để mang lại phong thủy tốt. (Cá chép thường được thả trong hồ cảnh để mang lại phong thủy tốt.)
    • Hình ảnh lí ngư vượt môn tượng trưng cho ý chí vươn lên. (Hình ảnh cá chép vượt môn tượng trưng cho ý chí vươn lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lí ngư vượt môn": thành ngữ chỉ sự nỗ lực vượt qua khó khăn để đạt thành công lớn.

    • Chàng trai trẻ ấy đã lí ngư vượt môn, đỗ đạt cao trong kỳ thi. (Chàng trai trẻ ấy đã nỗ lực vượt qua khó khăn, đỗ đạt cao trong kỳ thi.)
  • "lí ngư hóa long": cá chép hóa rồng, tượng trưng cho sự thăng tiến vượt bậc.

    • Sự nghiệp của ông ấy như lí ngư hóa long, từ một nhân viên bình thường trở thành giám đốc. (Sự nghiệp của ông ấy như cá chép hóa rồng, từ một nhân viên bình thường trở thành giám đốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Cá chép (danh từ): tên gọi thông dụng của "lí ngư" trong tiếng Việt hiện đại.

    • Cá chép loài nước ngọt phổ biến. (Cá chép loài nước ngọt phổ biến.)
  • Ngư (danh từ): (từ Hán-Việt, thường dùng trong từ ghép như "ngư nghiệp" – nghề ).

    • Ngư dân người làm nghề đánh bắt . (Ngư dân người làm nghề đánh bắt .)
Từ đồng nghĩa
  • Cá chép: loài cụ thể, đồng nghĩa với "lí ngư" trong ngữ cảnh thông thường.
  • vượt môn: cách nói ẩn dụ chỉ sự thành công, thường dùng thay cho "lí ngư" trong văn nói.
Thành ngữ liên quan
  • Cá chép vượt môn: tương tự "lí ngư vượt môn", chỉ sự vượt khó để thành công.

    • Anh ấy quyết tâm cá chép vượt môn, thi đậu đại học. (Anh ấy quyết tâm vượt khó, thi đậu đại học.)
  • Hóa rồng: biến thành rồng, chỉ sự thăng tiến hoặc thành công rực rỡ.

    • Sau nhiều năm cố gắng, cuối cùng ấy đã hóa rồng. (Sau nhiều năm cố gắng, cuối cùng ấy đã thành công rực rỡ.)